bụt mọc

  1. (bot.) cyprès chauve
  2. stalagmite
    • ngồi như bụt mọc
      rester assis immobile et taciturne

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bụt mọc
Rừng bụt mọc ở vùng ngập nước tạo nên một cảnh quan rất đặc biệt.